|
| |
|
NGÀNH NGHỀ QUẢNG CÁO NIÊN GIÁM 2011 |
|
| 17 Ngành nghề: |
| A. Dệt, may mặc & nguyên vật liệu. |
| B. Giầy, dép, da, túi. |
| C. Xe hơi, xe máy, xe đạp & các linh phụ kiện. |
| D. Cây, gỗ, công cụ & dụng cụ gia dùng. |
| E. Nguyên vật liệu & công trình xây dựng. |
| F. Điện tử, điện máy & dụng cụ thông tin điện máy. |
| G. Máy móc, điện cơ & sản phẩm công nghiệp. |
| H. Gia công, sàn xuất nhựa, cao su, hóa chất. |
| I. Các ngành nông, lâm, ngư nghiệp & chăn nuôi. |
| J. Kim loại, ngũ kim, mạ điện (xi mạ) & khuôn đúc. |
| K. Giấy, đóng gói, in ấn & các sản phẩm liên quan. |
| L. Vận chuyển. |
| M. Ngành nghề bảo hiểm & tài chính. |
| N. Quà cáp, đồ trang trí, sản phẩm công nghiệp, hàng tiêu dùng. |
| O. Du lịch, nhà hàng, giải trí, thể thao & dụng cụ thể thao. |
| P. Ăn uống và các thực phẩm chế biên. |
| Q. Ngành phục vụ và các ngành nghề khác. |
|
| |
|
|
|
|
|